Bài 4: Bảng chữ cái phụ âm của tiếng Thái ( Phần 3 )
Ở đây, cách phiên âm ra chữ Quốc ngữ chỉ nhằm mục đích giúp người học có thể phát âm ra dễ dàng hơn.
Chữ cái |
Cách đọc |
Từ vững |
Nghĩa |
ป - ปลา |
Po - PLa |
Pla - ปลา |
Con cá |
ผ - ผึ้ง |
Ph’ỏ - ph’ưng |
Ph’ưng- ผึ้ง |
Con ong |
ฝ - ฝา |
fỏ - fả |
fả - ฝา |
Cái vung |
พ - พาน |
Ph’o - ph’an |
ph’an - พาน |
Khay hoa quả |
ฟ - ฟัน |
fo - făn |
făn - ฟัน |
Răng |
ภ - สำเภา |
Ph’o - sẳm phau |
sẳm phau- สำเภา |
Thuyền buồm |
ม - ม้า |
Mo - má |
Má - ม้า |
Ngựa |
ย - ยักษ์ |
Do – dắc |
Dắc – ยักษ์ |
quỷ |
ร - เรือ |
Ro - rưa |
Rưa - เรือ |
Tàu, thuyền |
ล - ลิง |
Lo - ling |
Ling - ลิง |
Con khỉ |
ว - แหวน |
Wo - woẻn |
Woẻn - แหวน |
Cái nhẫn |
ศ - ศาลา |
Sỏ - sả la |
Sà la - ศาลา |
Nhà nghỉ chân |
ษ - ฤาษี |
Sỏ - rứ sỉ |
Rứ Sỉ - ฤาษี |
Đạo sư |
ส- เสือ |
Sỏ - sửa |
Sửa - เสือ |
Con hổ |
ห - หีบ |
Hỏ - hịp |
hịp - หีบ |
Cái hòm |
ฬ - จุฬา |
Lo - chụ la |
Chụ la - จุฬา |
Diều |
อ - อ่าง |
O - àng |
Àng - อ่าง |
Chậu bằng sành |
ฮ - นกฮูก |
Ho - nốk húc |
Nốk húc - นกฮูก |
Con cú mèo |
THƯ VIỆN LIÊN QUAN
Cùng tìm hiểu các nguyên âm tiếng Thái cho người mới bắt đầu
Cùng học bảng chữ cái tiếng Thái cho người mới bắt đầu nào!
Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060
Chính sách bảo mật thông tin | Hình thức thanh toán | Quy định chung
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0310635296 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp.
Giấy Phép hoạt động trung tâm ngoại ngữ số 3068/QĐ-GDĐT-TC do Sở Giáo Dục và Đào Tạo TPHCM cấp